Các ứng viên đủ điều kiện để nộp hồ sơ theo diện Foreign Worker và In-Demand skills của tỉnh bang Ontario đã nhận được thư mời để nộp hồ sơ xin đề cử tỉnh bang

Ontario đã mời 749 ứng viên đăng ký nộp hồ sơ xin đề cử tỉnh bang vào ngày 9 tháng 2.

Chương trình đề cử tỉnh bang Ontario (OINP) đã gửi thư mời cho các ứng viên có hồ sơ trên hệ thống Bày tỏ Nguyện vọng (EOI). Các ứng viên này có thể đủ điều kiện cho một trong các diện sau thuộc danh mục Employer Job Offer: diện Foreign Worker và In-Demand skills.
Có tổng cộng 3 đợt cấp thư mời nộp hồ sơ cho 2 diện này. Diện Foreign Worker được phân ra thành 476 ứng viên từ một đợt cấp thư mời nhắm đến các ứng viên có kinh nghiệm về công việc tay nghề, và một 166 ứng viên đến từ đợt cấp thư mời chung. Có 107 ứng viên được mời trong đợt cấp thư mời cho diện In-Demand skills. Sau đây là phân tích về đợt cấp thư mời gần đây nhất của chương trình đề cử tỉnh bang (PNP) Ontario:

  • Employer Job Offer: Diện Foreign Worker stream (ngành nghề yêu cầu kỹ năng tay nghề) – 476 thư mời, điểm tối thiểu 24;
  • Employer Job Offer: Diện Foreign Worker stream (General) – 166 thư mời, điểm tối thiểu: 41;
  • Employer Job Offer: Diện In-Demand Skills stream – 107 thư mời, điểm tối thiểu:15.

Danh sách các ngành nghề đủ điều kiện:

Ontario đã mời các ứng viên thuộc các ngành nghề sau nộp đơn cho Diện Foreign Worker stream: 41 ngành nghề này được liệt kê theo thứ tự mã Phân loại Ngành nghề Quốc gia (NOC):

  • NOC 2232 – Kỹ thuật viên và kỹ sư cơ khí
  • NOC 2233 – Kỹ thuật viên và kỹ sư kỹ thuật công nghiệp và sản xuất
  • NOC 2242 – Kỹ sư dịch vụ điện tử (thiết bị gia dụng và doanh nghiệp)
  • NOC 2243 – Kỹ sư và thợ máy dụng cụ công nghiệp
  • NOC 2253 – Kỹ thuật viên và kỹ sư soạn thảo
  • NOC 2282 – Kỹ sư hỗ trợ người dùng
  • NOC 2283 – Kỹ sư kiểm tra hệ thống thông tin
  • NOC 7201 – Nhà thầu và giám sát, gia công, tạo hình, định hình kim loại, lắp dụng và các công việc liên quan
  • NOC 7202 – Nhà thầu và giám sát, các ngành nghề liên quan tới điện tử và viễn thông
  • NOC 7204 – Nhà thầu và giám sát, nghề lắp đặt đường ống
  • NOC 7205 – Nhà thầu và giám sát, nghề mộc
  • NOC 7206 – Nhà thầu và giám sát, các công việc xây dựng khác, lắp đặt, sửa chữa và dịch vụ
  • NOC 7232 – Chế tạo dụng cụ và khuôn
  • NOC 7233 – Công nhân kim loại tấm
  • NOC 7235 – Thợ sắt
  • NOC 7241 – Thợ điện (trừ hệ thống công nghiệp và năng lượng)
  • NOC 7242 – Thợ điện công nghiệp
  • NOC 7251 – Thợ sửa ống nước
  • NOC 7271 – Thợ mộc
  • NOC 7281 – Thợ lát gạch
  • NOC 7284 – Thợ trát vữa, thợ lắp đặt vách thạch cao
  • NOC 7291 – Thợ lợp mái
  • NOC 7293 – Thợ lót tường cách âm
  • NOC 7294 – Thợ sơn và trang trí (trừ trang trí trong nhà)
  • NOC 7301 – Nhà thầu và giám sát, lĩnh vực thợ máy
  • NOC 7302 – Nhà thầu và giám sát, công nhân điều khiển thiết bị hạng nặng
  • NOC 7303 – Giám sát, in ấn và các công việc liên quan
  • NOC 7305 – Giám sát, vận chuyển cơ giới và điều khiển các phương tiện vận chuyển trên mặt đất
  • NOC 7311 – Thợ máy xay xây dựng và thợ cơ khí công nghiệp
  • NOC 7312 – Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng
  • NOC 7313 – Thợ cơ khí tủ lạnh và máy lạnh
  • NOC 7314 – Thợ làm đường sắt
  • NOC 7315 – Thợ cơ khí máy bay và kiểm tra máy bay
  • NOC 7318 – Thợ xây dựng và thợ cơ khí thang máy
  • NOC 7321 – Kỹ thuật viên dịch vụ oto, thợ cơ khí xe buýt và xe tải và thợ sửa chữa
  • NOC 7333 – Thợ cơ khí điện tử
  • NOC 7334 – Thợ cơ khi xe máy, phương tiện mọi địa hình và các phương tiện khác
  • NOC 7371 – Công nhân điều khiển cần cẩu
  • NOC 8255 – Nhà thầu và giám sát, duy trì cảnh quan, mặt đất và dịch vụ làm vườn
  • NOC 9241 – Kỹ sư năng lượng và quản lý hệ thống năng lượng

22 ngành nghề sau là dành cho đợt cấp thư mời diện In-Demand skills stream:

Ngành nghề y tế, nông nghiệp và có kỹ năng tay nghề

  • NOC 3413 – trợ lý y tá, hộ lý và các dịch vụ liên quan cho bệnh nhân
  • NOC 4412 – Nhân viên hỗ trợ tại nhà và các công việc liên quan, trừ dọn dẹp phòng
  • NOC 7441 – Nhân viên lắp đặt và bảo trì khu dân cư và thương mại
  • NOC 7521 – Công nhân điều khiển thiết bị hạng nặng (trừ cần cẩu)
  • NOC 7611 – Công nhân xây dựng và hỗ trợ xây dựng
  • NOC 8431 – Nhân viên nông trại
  • NOC 8432 – Nhân viên nhà kính và vườn ươm
  • NOC 9462 – Công nhân chế biến thịt công nghiệp và cắt thịt, chuẩn bị thịt gia cầm và các công việc liên quan khác

Sản xuất (chỉ bên ngoài khu vực Greater Toronto Area):

  • NOC 9411 – Công nhân điều khiển máy móc, xử lý khoáng sản và kim loại
  • NOC 9416 – Công nhân điều khiển máy rèn và gia công kim loại
  • NOC 9417 – Công nhân điều khiển công cụ gia công
  • NOC 9418 – Công nhân điều khiển máy xử lý sản phẩm kim loại khác
  • NOC 9421 – Công nhân điều khiển máy chế biến hóa chất
  • NOC 9422 – Công nhân điều khiển máy chế biến nhựa
  • NOC 9437 – Công nhân điều khiển máy chế biến gỗ
  • NOC 9446 – Công nhân điều khiển máy khâu công nghiệp
  • NOC 9461 – Công nhân vận hành máy và kiểm soát quá trình, xử lý các thực phẩm, đồ uống và các sản phẩm liên quan
  • NOC 9523 – Công nhân lắp ráp, chết tạo, kiểm tra và thử nghiệm thiết bị điện tử
  • NOC 9526 – Công nhân lắp ráp và kiểm ra cơ khí
  • NOC 9536 – Thợ sơn, sơn phủ công nghiệp và công nhân xử lý kim loại
  • NOC 9537 – Công nhân lắp ráp, hoàn thiện và kiểm tra các sản phẩm khác

(theo cicnews.com)